Đồng Hồ

Lịch

Tài nguyên dạy học

Liên kết

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hoahuongduong_dts)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Clip_SS_cua_VK.flv MARN_1.gif Lien_ket_Hidro.jpg Guanin.bmp Glycogen1.jpg Glucose_Galactose.gif Glucose1.gif Enzym_noi2.bmp Enzym_noi.bmp Colagen_va_Hemoglobin1.jpg Cellulose2.gif Cau_truc_nuoc_da.gif AlaninetRNA1.gif Alanin1.bmp Dfructose.gif Colagen_va_Hemoglobin.jpg Cau_tao_soi_fibrin.gif Cau_tao_Nucleotit.jpg Cau_tao_glycogen.gif Cau_tao_cua_nuoc.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giá vàng

    Click vào hình ảnh để Xem Giá Vàng

    anhbh

    Dự báo thời tiết

    Click vào hình ảnh để Xem Dự Báo Thời tiết

    anhbh

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề ôn tập kiểm tra 1 tiết - Chương IV: Biểu thức đại số

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thanh Nga
    Ngày gửi: 23h:32' 19-05-2016
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 45’
    CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

    Bài 1. (1,5 điểm)
    Tính giá trị của biểu thức  tại x = 2

    Bài 2. (1,0 điểm)
    Cho các đơn thức sau. Tìm và nhóm các đơn thức đồng dạng
    5x2y3 ; -5x3y2 ; 10x3y2 ;  ; x2y3 ;  ; -x2y2z
    Bài 3. (2,0 điểm)
    Tính tích các đơn thức sau và xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức đó.
    a)  và -
    b)  và 
    Bài 4. (4,5 điểm)
    Cho các đa thức :
    P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10
    Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x
    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
    b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) .
    c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x).

    Bài 5. (1,0 điểm)
    Cho hai đa thức f(x) = -3x2 + 2x + 1; g(x) = -3x2 – 2 + x. Với giá trị nào của x thì f(x) = g(x) ?


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1

    Thay x = 2 vào biểu thức ta có 
    = 4
    1
    0,5
    
    Câu 2

    Nhóm 1: 5x2y3  ; x2y3  
    Nhóm 2: -5x3y2 ; 10x3y2 ; 
    Nhóm 3:  ; -x2y2z
    0,25
    0,5

    0,25
    
    Câu 3

    a) ().(-) = -
    Phần hệ số là: - 10
    Phần biến là 
    b) ().() = 
    Phần hệ số là: 
    Phần biến là : 
    0,5
    0,25
    0,25

    0,5
    0,25
    0,25
    
    Câu 4

    a)
    P(x) = 5x3 + 3x2 – 2x - 5
    Q(x) = 5x3 + 2x2 – 2x + 4
    b)
    P(x) + Q(x) = 10x3 + 5x2 - 4x -1
    P(x) - Q(x) = x2 - 9
    c) 
    (Thiếu một nghiệm không cho điểm )
    
    0,75
    0,75

    1,0
    1,0
    1,0

    
    Câu 5
     x = -3
    1,0
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn